Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 导游手册 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 导游手册:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 导游手册 trong tiếng Trung hiện đại:

Dǎoyóu shǒucè sổ tay hướng dẫn du lịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 册

sách:sách vở
导游手册 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 导游手册 Tìm thêm nội dung cho: 导游手册