Từ: 代词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 代词 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàicí] đại từ。代替名词、动词、形容词、数量词、副词的词,包括。
Ghi chú: 人称代词,如"我、你、他、我们、咱们、自己、人家"。疑问代词,如"谁、什么、哪儿、多会儿、 怎么、怎样、几、多少、多么"。指示代词,如"这、这里、这么、这样、这么些、那、那里、那么、那样、 那么些"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
代词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代词 Tìm thêm nội dung cho: 代词