Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 代词 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàicí] đại từ。代替名词、动词、形容词、数量词、副词的词,包括。
Ghi chú: 人称代词,如"我、你、他、我们、咱们、自己、人家"。疑问代词,如"谁、什么、哪儿、多会儿、 怎么、怎样、几、多少、多么"。指示代词,如"这、这里、这么、这样、这么些、那、那里、那么、那样、 那么些"。
Ghi chú: 人称代词,如"我、你、他、我们、咱们、自己、人家"。疑问代词,如"谁、什么、哪儿、多会儿、 怎么、怎样、几、多少、多么"。指示代词,如"这、这里、这么、这样、这么些、那、那里、那么、那样、 那么些"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 词
| từ | 词: | từ ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 代词 Tìm thêm nội dung cho: 代词
