Cao su chống va đập cửa

Chữ 恟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恟, chiết tự chữ HUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恟:

恟 hung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 恟

Chiết tự chữ hung bao gồm chữ 心 匈 hoặc 忄 匈 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 恟 cấu thành từ 2 chữ: 心, 匈
  • tim, tâm, tấm
  • hung
  • 2. 恟 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 匈
  • tâm
  • hung
  • hung [hung]

    U+605F, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiong1;
    Việt bính: hung1;

    hung

    Nghĩa Trung Việt của từ 恟

    Sợ.
    hung, như "hung hãn, hung hăng" (vhn)

    Nghĩa của 恟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiōng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 10
    Hán Việt: HUNG
    1. kinh sợ; sợ sệt。恐惧。
    2. ồn ào náo nhiệt; khí thế hung dữ。同"讻"。

    Chữ gần giống với 恟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

    Chữ gần giống 恟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恟 Tự hình chữ 恟 Tự hình chữ 恟 Tự hình chữ 恟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恟

    hung:hung hãn, hung hăng
    恟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恟 Tìm thêm nội dung cho: 恟