Cao su chống va đập cửa
Chữ 恟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恟, chiết tự chữ HUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恟:
恟
Pinyin: xiong1;
Việt bính: hung1;
恟 hung
Nghĩa Trung Việt của từ 恟
Sợ.hung, như "hung hãn, hung hăng" (vhn)
Nghĩa của 恟 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiōng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: HUNG
1. kinh sợ; sợ sệt。恐惧。
2. ồn ào náo nhiệt; khí thế hung dữ。同"讻"。
Số nét: 10
Hán Việt: HUNG
1. kinh sợ; sợ sệt。恐惧。
2. ồn ào náo nhiệt; khí thế hung dữ。同"讻"。
Chữ gần giống với 恟:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恟
| hung | 恟: | hung hãn, hung hăng |

Tìm hình ảnh cho: 恟 Tìm thêm nội dung cho: 恟
