Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 寿数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寿数:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寿

Nghĩa của 寿数 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòu·shu] số tuổi thọ。迷信的人指命中注定的岁数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寿

thọ寿:tuổi thọ, thượng thọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
寿数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寿数 Tìm thêm nội dung cho: 寿数