Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 寿桃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寿桃:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寿

Nghĩa của 寿桃 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòutáo] đào mừng thọ。祝寿所用的桃,一般用面粉制成,也有用鲜桃的。神话中,西王母做寿,设蟠桃会招待群仙,所以一般习俗用桃来做庆寿的物品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寿

thọ寿:tuổi thọ, thượng thọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桃

đào:hoa đào
寿桃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寿桃 Tìm thêm nội dung cho: 寿桃