Từ: 射门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 射门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 射门 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèmén] sút gôn; sút cầu môn (bóng đá)。足球、手球等比赛时把球直接踢向或投向对方的球门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
射门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 射门 Tìm thêm nội dung cho: 射门