Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 列国 trong tiếng Trung hiện đại:
[lièguó] các nước; liệt quốc。某一时期内并存的各国。
列国相争。
các nước tranh chấp lẫn nhau.
周游列国。
châu du liệt quốc.
列国相争。
các nước tranh chấp lẫn nhau.
周游列国。
châu du liệt quốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 列
| liệt | 列: | la liệt |
| loẹt | 列: | loè loẹt |
| lít | 列: | lít dít |
| lướt | 列: | lướt qua |
| lệch | 列: | nghiêng lệch |
| lịt | 列: | li lịt |
| riệt | 列: | giữ riệt |
| rít | 列: | ríu rít |
| rệt | 列: | rõ rệt |
| rịt | 列: | rịt vết thương; khít rịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |

Tìm hình ảnh cho: 列国 Tìm thêm nội dung cho: 列国
