Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 将近 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 将近:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 将近 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngjìn] sắp tới; gần tới; gần; ngót; sấp sỉ。(数量等)快要接近。
本村民兵将近一百人。
dân binh trong thôn có đến gần một trăm người.
中国有将近四千年的有文字可考的历史。
chữ viết Trung Quốc có gần bốn ngàn năm lịch sử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 将

tương:tương lai; tương trợ
tướng:tướng quân; tướng sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi
将近 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 将近 Tìm thêm nội dung cho: 将近