Cao su chống va đập cửa

Từ: 專精 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 專精:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chuyên tinh
Chuyên tâm nhất chí.Giỏi về một bộ môn, một ngành nghề.
◎Như:
tha chuyên tinh ngữ ngôn học
學.

Nghĩa của 专精 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānjīng] 1. dốc lòng; chuyên tâm; tập trung tinh thần。集中精力,专心一志。
2. sở trường; khả năng đặc biệt。擅长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 專

choèn:nông choèn choẹt
chuyên:chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh
專精 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 專精 Tìm thêm nội dung cho: 專精