Từ: 織婦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 織婦:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 織 • 婦

chức phụ
Người đàn bà làm việc dệt vải.
◇Đái Phục Cổ 戴復古:
Nhất xuân nhất hạ vi tàm mang, Chức phụ bố y nhưng bố thường
一春一夏為蠶忙, 織婦布衣仍布裳 (Chức phụ thán 織婦嘆).Chỉ sao Chức Nữ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 織

chuốc織:chuốc lấy, chuốc vạ
chức織:chức nữ; tổ chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婦

phụ婦:phụ nữ, quả phụ
vợ婦:vợ lẽ, vợ thứ
織婦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 織婦 Tìm thêm nội dung cho: 織婦