Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 虱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虱, chiết tự chữ SẮT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虱:
虱
Pinyin: shi1;
Việt bính: sat1;
虱 sắt
Nghĩa Trung Việt của từ 虱
Tục dùng như chữ sắt 蝨.sắt, như "sắt (con chấy, con rận)" (gdhn)
Nghĩa của 虱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蝨)
[shī]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 8
Hán Việt: SẮT
con rận。虱子。
Từ ghép:
虱子
[shī]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 8
Hán Việt: SẮT
con rận。虱子。
Từ ghép:
虱子
Dị thể chữ 虱
蝨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虱
| sắt | 虱: | sắt (con chấy, con rận) |

Tìm hình ảnh cho: 虱 Tìm thêm nội dung cho: 虱
