Chữ 虱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虱, chiết tự chữ SẮT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虱:

虱 sắt

Đây là các chữ cấu thành từ này: 虱

虱

Chiết tự chữ 虱

Chiết tự chữ sắt bao gồm chữ 乁 一 虫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

虱 cấu thành từ 3 chữ: 乁, 一, 虫
  • 乁
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • sắt [sắt]

    U+8671, tổng 8 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi1;
    Việt bính: sat1;

    虱 sắt

    Nghĩa Trung Việt của từ 虱

    Tục dùng như chữ sắt 蝨.
    sắt, như "sắt (con chấy, con rận)" (gdhn)

    Nghĩa của 虱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蝨)
    [shī]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 8
    Hán Việt: SẮT
    con rận。虱子。
    Từ ghép:
    虱子

    Chữ gần giống với 虱:

    虭, 虮, 虯, 虱, 𧈣,

    Dị thể chữ 虱

    蝨,

    Chữ gần giống 虱

    丮, 气, 鲺, 卂, 鯴, 厾, 蒤, 蒥, 蒣, 蒢,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 虱 Tự hình chữ 虱 Tự hình chữ 虱 Tự hình chữ 虱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 虱

    sắt虱:sắt (con chấy, con rận)
    虱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 虱 Tìm thêm nội dung cho: 虱