Từ: 小前提 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小前提:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小前提 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎoqiántí] tiểu tiền đề (trong tam đoạn luận)。三段论的一个组成部分,含有结论中的主词,是表达具体事物的命题。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng
小前提 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小前提 Tìm thêm nội dung cho: 小前提