Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 小题大做 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小题大做:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小题大做 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎotídàzuò] Hán Việt: TIỂU ĐỀ ĐẠI TÁC
chuyện bé xé ra to。比喻把小事当做大事来办,有不值得这样做的意思。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 题

đề:đầu đề, đề thi; đề thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
小题大做 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小题大做 Tìm thêm nội dung cho: 小题大做