Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 药引子 trong tiếng Trung hiện đại:
[yàoyǐn·zi] thang (vị thuốc cho thêm để tăng hiệu lực của thuốc trong Đông y)。中药药剂中另加的一些药物,能加强药剂的效力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 药
| dược | 药: | biệt dược; độc dược; thảo dược |
| ước | 药: | ước (đầu nhị đực) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 引
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dận | 引: | dận chân, dận xuống |
| dợn | 引: | dợn tóc gáy |
| giận | 引: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giỡn | 引: | đùa giỡn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 药引子 Tìm thêm nội dung cho: 药引子
