Từ: 界限量规 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 界限量规:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 界 • 限 • 量 • 规
Nghĩa của 界限量规 trong tiếng Trung hiện đại:
[jièxiànliángguī] vòng tròn giới hạn dùng để đo lường (hai đầu có kích thước khác nhau, vật đạt tiêu chuẩn chỉ lọt qua được một đầu)。量具的一种,有两个测量端,分别表示两个不同的尺寸,工件能通过其中一端而不能通过另一端即为合格品。测 量轴或凸形工件的叫卡规;测量孔眼或凹形工件的叫塞规。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 界
| giái | 界: | |
| giới | 界: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 限
| giận | 限: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| hạn | 限: | gới hạn; kì hạn |
| hẹn | 限: | hẹn hò; hứa hẹn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 量
| lường | 量: | đo lường |
| lượng | 量: | chất lượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 规