Cao su chống va đập cửa

Từ: 少先队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 少先队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 少先队 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàoxiānduì] đội thiếu niên tiền phong。少年先锋队的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo:một thẹo
thẻo:thẻo bánh, thẻo vải
thểu:thất thểu
thỉu:bẩn thỉu
xíu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
少先队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 少先队 Tìm thêm nội dung cho: 少先队