Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 尔诈我虞 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尔诈我虞:
Nghĩa của 尔诈我虞 trong tiếng Trung hiện đại:
[ěrzhàwǒyú] nghi kỵ lẫn nhau; lừa dối nhau。互相猜疑,互相欺骗。也说尔虞我诈。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诈
| trá | 诈: | xảo trá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 我
| ngã | 我: | ngã xuống, ngã ngửa |
| ngả | 我: | ngả tư, ngả nghiêng |

Tìm hình ảnh cho: 尔诈我虞 Tìm thêm nội dung cho: 尔诈我虞
