Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 尖兵 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiānbīng] 1. đội quân mũi nhọn; quân tiên phong; quân xung kích。行军时派出的担任警戒任务的分队。通常为一个班、一个排或一个连。
2. người tiên phong; người đi đầu; con chim đầu đàn; người lính xung kích。比喻工作上走在前面开创道路的人。
我们是地质战线上的尖兵。
chúng ta là những người lính xung kích trên mặt trận địa chất.
2. người tiên phong; người đi đầu; con chim đầu đàn; người lính xung kích。比喻工作上走在前面开创道路的人。
我们是地质战线上的尖兵。
chúng ta là những người lính xung kích trên mặt trận địa chất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖
| nhọn | 尖: | nhọn hoắt |
| tem | 尖: | tòm tem |
| tiêm | 尖: | tiêm chủng, mũi tiêm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |

Tìm hình ảnh cho: 尖兵 Tìm thêm nội dung cho: 尖兵
