Từ: 就地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 就地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 就地 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùdì] ngay tại chỗ; tại chỗ。就在原处(不到别处)。
就地取材,就地使用。
lấy vật liệu tại chỗ, sử dụng tại chỗ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu:thành tựu, tựu trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
就地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 就地 Tìm thêm nội dung cho: 就地