Từ: 水蓼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水蓼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水蓼 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐliǎo] rau nghể; thuỷ lục thảo (vị thuốc đông y)。植物名。蓼科蓼属,一年生草本。茎呈赤色,多分歧,有明显的节。叶细长,色绿紫,味辛辣。夏秋间开淡红色细花。产于浅水中,古以为调味之用,或治疗蛇伤等。或称为"辣蓼"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓼

liễu:liễu lam (cây chàm)
水蓼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水蓼 Tìm thêm nội dung cho: 水蓼