Từ: 尿毒症 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尿毒症:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 尿

Nghĩa của 尿毒症 trong tiếng Trung hiện đại:

[niàodúzhèng] nhiễm trùng đường tiểu; chứng tăng urê-huyết。肾脏机能减退或丧失,不能将体内废物充分排除,积聚在血液和组织里而引起的中毒现象。症状是头痛、恶心、抽搐等,常引起死亡。多发生在肾炎后期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尿

niệu尿:niệu đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc:nọc rắn
độc:đầu độc; thuốc độc; độc kế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 症

chứng:chứng bệnh
尿毒症 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尿毒症 Tìm thêm nội dung cho: 尿毒症