Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 尿毒症 trong tiếng Trung hiện đại:
[niàodúzhèng] nhiễm trùng đường tiểu; chứng tăng urê-huyết。肾脏机能减退或丧失,不能将体内废物充分排除,积聚在血液和组织里而引起的中毒现象。症状是头痛、恶心、抽搐等,常引起死亡。多发生在肾炎后期。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尿
| niệu | 尿: | niệu đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒
| nọc | 毒: | nọc rắn |
| độc | 毒: | đầu độc; thuốc độc; độc kế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 症
| chứng | 症: | chứng bệnh |

Tìm hình ảnh cho: 尿毒症 Tìm thêm nội dung cho: 尿毒症
