Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 屏幕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屏幕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屏幕 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngmù] màn phản quang。显像管壳的一个组成部分。用玻璃制成,屏的里层涂有荧光粉,当电子撞击屏幕时就发出光点,可显示出波形或图象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屏

bình:tấm bình phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幕

mạc:khai mạc
屏幕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屏幕 Tìm thêm nội dung cho: 屏幕