Từ: 屏门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屏门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屏门 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngmén] cửa ngăn (giữa sân trong với sân ngoài, có ít nhất bốn cánh )。隔断里院和外院或隔断正院和跨院的门,最少的四扇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屏

bình:tấm bình phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
屏门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屏门 Tìm thêm nội dung cho: 屏门