Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 展品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 展品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 展品 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎnpǐn] hàng triển lãm; đồ triển lãm; vật trưng bày。展览的物品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

chẽn:áo chẽn
triển:phát triển, triển vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
展品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 展品 Tìm thêm nội dung cho: 展品