Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 乌亮 trong tiếng Trung hiện đại:
[wūliàng] đen nhánh; đen nhánh; đen lay láy; đen sì。又黑又亮。
乌亮的头发。
tóc đen nhánh
油井喷出乌亮的石油。
giếng dầu phun ra dòng dầu thô đen nhánh.
乌亮的头发。
tóc đen nhánh
油井喷出乌亮的石油。
giếng dầu phun ra dòng dầu thô đen nhánh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌
| ô | 乌: | ngựa ô (ngựa đen) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮
| lượng | 亮: | lượng (sáng, thanh cao) |

Tìm hình ảnh cho: 乌亮 Tìm thêm nội dung cho: 乌亮
