Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 乌亮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乌亮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乌亮 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūliàng] đen nhánh; đen nhánh; đen lay láy; đen sì。又黑又亮。
乌亮的头发。
tóc đen nhánh
油井喷出乌亮的石油。
giếng dầu phun ra dòng dầu thô đen nhánh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌

ô:ngựa ô (ngựa đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮

lượng:lượng (sáng, thanh cao)
乌亮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乌亮 Tìm thêm nội dung cho: 乌亮