Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 皎洁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皎洁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皎洁 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎojié] sáng trong; trong sáng; trong trắng (trăng)。(月亮)明亮而洁白。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皎

hiệu:huy hiệụ phù hiệu
kiểu:kiểu (sáng trắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洁

cát:bãi cát, hạt cát
khiết:tinh khiết
皎洁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皎洁 Tìm thêm nội dung cho: 皎洁