Từ: 拦道木 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拦道木:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拦道木 trong tiếng Trung hiện đại:

[lándàomù] ba-ri-e; rào chắn (Anh: barrier)。 拦挡行人、车辆等的横杆或横木,多设在与铁路交叉的公路口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拦

lan:lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra
拦道木 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拦道木 Tìm thêm nội dung cho: 拦道木