Từ: 展翅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 展翅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 展翅 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎnchì] giương cánh; cất cánh; vỗ cánh; tung cánh。张开翅膀。
展翅高飞
giương cánh bay cao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

chẽn:áo chẽn
triển:phát triển, triển vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翅

:sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập)
展翅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 展翅 Tìm thêm nội dung cho: 展翅