Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cướp trong tiếng Việt:
["- I đg. 1 Lấy của người khác bằng vũ lực (nói về của cải hoặc nói chung cái quý giá). Giết người, cướp của. Cướp công. Kẻ cướp*. Khởi nghĩa cướp chính quyền. 2 Tranh lấy một cách trắng trợn, dựa vào một thế hơn nào đó. Chiếc xe cướp đường. Cướp lời (nói tranh khi người khác còn chưa nói hết). 3 Tác động tai hại làm cho người ta bỗng nhiên mất đi cái rất quý giá. Trận lụt cướp hết mùa màng. Bệnh hiểm nghèo đã cướp đi một đứa con. 4 (kng.). Nắm ngay lấy (thời cơ), không để mất đi; giành lấy. Cướp thời cơ.","- II d. (kng.). Kẻ . Bọn cướp biển."]Dịch cướp sang tiếng Trung hiện đại:
剥 《义同"剥"(bāo), 专用于合成词或成语, 如剥夺, 生吞活剥。》篡夺 《用不正当的手段夺取(地位或权力)。》夺 《强取; 抢。》
lừa gạt cướp bóc
巧取豪夺
夺取 《用武力强取。》
cướp trận địa của địch
夺取敌人的阵地
杆子 《指结伙抢劫的土匪。》
trùm băng cướp
杆子头儿。
攫 《抓。》
揩油 《比喻占公家或别人的便宜。》
寇 《强盗或外来的侵略者(也指敌人)。》
cướp biển.
海寇。
抢 ; 抢夺。《用强力把别人的东西夺过来。》
cướp bóng.
抢球。
侵夺 《凭借势力夺取别人的财产。》
攘 《抢。》
cướp giật.
攘夺。 攘夺 《夺取。》
cướp chính quyền.
攘夺政权。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cướp
| cướp | 刧: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| cướp | 刦: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| cướp | 刼: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| cướp | 劫: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| cướp | 𪠱: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| cướp | 𬐼: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| cướp | 給: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |

Tìm hình ảnh cho: cướp Tìm thêm nội dung cho: cướp
