Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 履约保函 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 履约保函:
Nghĩa của 履约保函 trong tiếng Trung hiện đại:
Performance Guarantee bảo lãnh thực hiện hợp đồng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 履
| giày | 履: | giày dép |
| giầy | 履: | giầy dép, giầy xéo |
| lí | 履: | lí (giày): cách lí (giày da) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 约
| yêu | 约: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| ước | 约: | ước ao, ước mong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 函
| hàm | 函: | hàm số; học hàm |
| hòm | 函: | hòm xiểng |

Tìm hình ảnh cho: 履约保函 Tìm thêm nội dung cho: 履约保函
