Từ: 山核桃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山核桃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山核桃 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānhé·tao] 1. cây hồ đào。落叶乔木,羽状复叶,叶小,披针形或倒卵形。果实表面有皱纹,果仁可以吃,又可以榨油。
2. quả hồ đào; trái hồ đào。这种植物的果实。有的地区叫小胡桃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桃

đào:hoa đào
山核桃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山核桃 Tìm thêm nội dung cho: 山核桃