Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 山轿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山轿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 轿

Nghĩa của 山轿 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānjiào] kiệu leo núi; cáng leo núi。旧时用椅子捆在扛子上做成的登山工具,由人抬着走。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轿

kiệu轿:khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo)
山轿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山轿 Tìm thêm nội dung cho: 山轿