Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 山道年 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāndàonián] 1. cây sơn đạo niên。多年生草本植物,叶子互生,略呈羽状分裂,有持殊的香气,头状花序。
2. thuốc trừ giun (santonin)。药名,有机化合物,分子式C15H18O3,是用山道年的花制成的药物,无色或白色结晶状粉末,能驱除蛔虫。(德:Santonin)。
2. thuốc trừ giun (santonin)。药名,有机化合物,分子式C15H18O3,是用山道年的花制成的药物,无色或白色结晶状粉末,能驱除蛔虫。(德:Santonin)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |

Tìm hình ảnh cho: 山道年 Tìm thêm nội dung cho: 山道年
