Từ: 岸标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岸标:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 岸标 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànbiāo] cọc tiêu trên bờ biển (chỉ dẫn luồng lạch, đá ngầm)。设在岸上指示航行的标志,可以使船舶避开沙滩、暗礁等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岸

ngan:con ngan (vịt xiêm)
ngàn:núi ngàn
ngạn:tả ngạn, hữu ngạn (bờ phải, bờ trái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
岸标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 岸标 Tìm thêm nội dung cho: 岸标