Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đảng tranh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đảng tranh:
Dịch đảng tranh sang tiếng Trung hiện đại:
党争。Nghĩa chữ nôm của chữ: đảng
| đảng | 党: | bè đảng, đồng đảng, đảng phái |
| đảng | 谠: | đảng nghị (nói thẳng) |
| đảng | 讜: | đảng nghị (nói thẳng) |
| đảng | 黨: | bè đảng, đồng đảng, đảng phái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tranh
| tranh | 争: | nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh) |
| tranh | 𪟐: | phân tranh |
| tranh | 峥: | tranh vanh (chênh vênh) |
| tranh | 崢: | tranh vanh (chênh vênh) |
| tranh | 𢂰: | tranh vẽ |
| tranh | : | tranh ảnh |
| tranh | 幀: | bức tranh |
| tranh | 挣: | tranh (giẫy, đạp) |
| tranh | 掙: | tranh (giẫy, đạp) |
| tranh | 橙: | tranh (quả cam) |
| tranh | 爭: | tranh đua; tranh tối tranh sáng |
| tranh | 𪺘: | phân tranh |
| tranh | 狰: | tranh (có dáng dữ) |
| tranh | 猙: | tranh (có dáng dữ) |
| tranh | 筝: | đàn tranh |
| tranh | 箏: | đàn tranh |
| tranh | 𦱊: | nhà tranh |
| tranh | 𦽰: | lều tranh, cỏ tranh |
| tranh | 貞: | bức tranh |
| tranh | 铮: | tranh (lenh keng) |
| tranh | 錚: | tranh (lenh keng) |

Tìm hình ảnh cho: đảng tranh Tìm thêm nội dung cho: đảng tranh
