Từ: 崇高 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崇高:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 崇高 trong tiếng Trung hiện đại:

[chónggāo] cao thượng; cao quý; cao cả; cao nhã; nổi tiếng; địa vị cao trọng。最高的;最高尚的。
崇高的敬礼。
lời chào cao cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崇

sung:sung sức, sung mãn
sòng: 
sùng:tôn sùng
sồng:nâu sồng
xùng:xùng xình (rộng rãi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng
崇高 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 崇高 Tìm thêm nội dung cho: 崇高