Từ: 会签 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会签:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会签 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìqiān] ký chính thức; tiếp ký (hai bên hoặc nhiều bên)。双方或多方共同签署。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 签

kiểm:kiểm (âm khác của Thiêm)
thiêm:thiêm (kí)
tiêm:tiêm (que tre; xem kiềm
会签 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会签 Tìm thêm nội dung cho: 会签