Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 川红 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuānhóng] Xuyên Hồng (trà sản xuất ở huyện Quân Liên, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。茶叶品种之一,主要产于四川省筠连县。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 川
| xiên | 川: | xiên xẹo; chữ xiên |
| xuyên | 川: | đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |

Tìm hình ảnh cho: 川红 Tìm thêm nội dung cho: 川红
