Cao su chống va đập cửa
hàn vi
Nghèo hèn.
◇Tấn Thư 晉書:
Xuất tự hàn vi, hữu văn vũ tài cán
出自寒微, 有文武才幹 (Ngô Ngạn truyện 吾彥傳).
Nghĩa của 寒微 trong tiếng Trung hiện đại:
[hánwēi] hàn vi; bần hàn; nghèo; nghèo hèn (gia cảnh nghèo khó, địa vị xã hội thấp)。指家世、出身贫苦,社会地位低下。
出身寒微
xuất thân hàn vi
出身寒微
xuất thân hàn vi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒
| hàn | 寒: | bần hàn, cơ hàn; hàn thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 微
| vi | 微: | tinh vi, vi rút |

Tìm hình ảnh cho: 寒微 Tìm thêm nội dung cho: 寒微
