Từ: máng tháo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ máng tháo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mángtháo

Dịch máng tháo sang tiếng Trung hiện đại:

浚槽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: máng

máng𢳠:máng nước; máng lợn (heo)
máng𣙷:máng nước; máng lợn (heo)
máng𱤕:máng nước; máng lợn (heo)
máng:máng nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: tháo

tháo:quát tháo
tháo󱋰:quát tháo
tháo:tháo chạy
tháo:tháo vát
tháo:tháo lui
tháo:tháo chạy
máng tháo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: máng tháo Tìm thêm nội dung cho: máng tháo