Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: máng tháo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ máng tháo:
Dịch máng tháo sang tiếng Trung hiện đại:
浚槽。Nghĩa chữ nôm của chữ: máng
| máng | 𢳠: | máng nước; máng lợn (heo) |
| máng | 𣙷: | máng nước; máng lợn (heo) |
| máng | 𱤕: | máng nước; máng lợn (heo) |
| máng | 漫: | máng nước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tháo
| tháo | 噪: | quát tháo |
| tháo | : | quát tháo |
| tháo | 慥: | tháo chạy |
| tháo | 操: | tháo vát |
| tháo | 躁: | tháo lui |
| tháo | 造: | tháo chạy |

Tìm hình ảnh cho: máng tháo Tìm thêm nội dung cho: máng tháo
