Chữ 酦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酦, chiết tự chữ BÁT, PHÁT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 酦:

酦 bát, phát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 酦

Chiết tự chữ bát, phát bao gồm chữ 酉 发 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

酦 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 发
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • phát
  • bát, phát [bát, phát]

    U+9166, tổng 12 nét, bộ Dậu 酉
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 醱;
    Pinyin: po4, po1, fa1;
    Việt bính: put3;

    bát, phát

    Nghĩa Trung Việt của từ 酦

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 酦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (醱)
    [pō]
    Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 13
    Hán Việt: BÁT
    ủ rượu。酿(酒)。
    Từ ghép:
    酦醅

    Chữ gần giống với 酦:

    ,

    Dị thể chữ 酦

    ,

    Chữ gần giống 酦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酦 Tự hình chữ 酦 Tự hình chữ 酦 Tự hình chữ 酦

    酦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酦 Tìm thêm nội dung cho: 酦