chúc ý
Chú ý.Ý niệm tập trung vào một người. Chỉ ái mộ, thương yêu.
◇Hứa Nghiêu Tá 許堯佐:
Liễu Thị tự môn khuy chi, vị kì thị giả viết: Hàn phu tử khởi trường bần tiện giả hồ! Toại chúc ý yên
柳氏自門窺之, 謂其侍者曰: 韓夫子豈長貧賤者乎. 遂屬意焉 (Liễu Thị truyền 柳氏傳) Liễu Thị từ cửa nhìn lén (Hàn Dực 韓翊), nói với người hầu: Hàn phu tử há là người nghèo khó mãi ư! Bèn đem lòng thương yêu.
Nghĩa của 属意 trong tiếng Trung hiện đại:
他兴趣转移后,不再属意诗文。
sau khi niềm đam mê của anh ấy thay đổi thì không màng đến thơ nữa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屬
| chuộc | 屬: | chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc |
| chúc | 屬: | tiền hậu tương chúc (nối với nhau) |
| thuộc | 屬: | thuộc (dưới quyền); phụ thuộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |

Tìm hình ảnh cho: 屬意 Tìm thêm nội dung cho: 屬意
