Từ: tụng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ tụng:

吅 huyên, tụng讼 tụng诵 tụng颂 tụng訟 tụng頌 tụng誦 tụng

Đây là các chữ cấu thành từ này: tụng

huyên, tụng [huyên, tụng]

U+5405, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan1;
Việt bính: ;

huyên, tụng

Nghĩa Trung Việt của từ 吅

(Động) Xưa cũng như huyên .Một âm là tụng.

(Động)
Xưa cũng như tụng .

Chữ gần giống với 吅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

Chữ gần giống 吅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吅 Tự hình chữ 吅 Tự hình chữ 吅 Tự hình chữ 吅

tụng [tụng]

U+8BBC, tổng 6 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 訟;
Pinyin: song4, rong2;
Việt bính: zung6;

tụng

Nghĩa Trung Việt của từ 讼

Giản thể của chữ .
tụng, như "kiện tụng" (gdhn)

Nghĩa của 讼 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (訟)
[sòng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: TỤNG
1. kiện。在法庭上争辩是非曲直;打官司。
诉讼。
tố tụng.
2. tranh cãi。争辩是非。
讼争。
tranh cãi.
聚讼纷纭。
tụ tập tranh cãi sôi nổi.
Từ ghép:
讼棍 ; 讼师

Chữ gần giống với 讼:

, , , , , , , , , , , , , 访, ,

Dị thể chữ 讼

,

Chữ gần giống 讼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讼 Tự hình chữ 讼 Tự hình chữ 讼 Tự hình chữ 讼

tụng [tụng]

U+8BF5, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 誦;
Pinyin: song4, ei1, ei2, ei3, ei4, xi1;
Việt bính: zung6;

tụng

Nghĩa Trung Việt của từ 诵

Giản thể của chữ .
tụng, như "tụng kinh" (gdhn)

Nghĩa của 诵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (誦)
[sòng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: TỤNG
1. đọc。读出声音来; 念。
诵朗。
đọc bài.
2. học thuộc lòng 。背诵。
熟读成诵。
đọc hoài rồi thuộc.
3. kể; thuật lại。称述;述说。
Từ ghép:
诵读

Chữ gần giống với 诵:

, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 诵

,

Chữ gần giống 诵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诵 Tự hình chữ 诵 Tự hình chữ 诵 Tự hình chữ 诵

tụng [tụng]

U+9882, tổng 10 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 頌;
Pinyin: song4, rong2;
Việt bính: zung6;

tụng

Nghĩa Trung Việt của từ 颂

Giản thể của chữ .
tụng, như "ca tụng" (gdhn)

Nghĩa của 颂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (頌)
[sòng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: TỤNG
1. khen ngợi。颂扬。
歌颂。
ca ngợi; ca tụng.
2. chúc mừng。祝颂(多用于书信问候)。
敬颂大安。
kính chúc đại an.
3. thơ Tụng (trong Kinh Thi)。周代祭祀时用的舞曲,配曲的歌词有些收在《诗经》里面。
4. thơ văn ca tụng。以颂扬为目的的诗文。
Từ ghép:
颂词 ; 颂歌 ; 颂扬

Chữ gần giống với 颂:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 颂

,

Chữ gần giống 颂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颂 Tự hình chữ 颂 Tự hình chữ 颂 Tự hình chữ 颂

tụng [tụng]

U+8A1F, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: song4, rong2;
Việt bính: zung6
1. [折訟] chiết tụng;

tụng

Nghĩa Trung Việt của từ 訟

(Động) Kiện cáo (đem nhau lên quan, tòa án mà tranh biện phải trái).
◎Như: tố tụng
cáo kiện.
◇Luận Ngữ : Thính tụng, ngô do nhân dã. Tất dã, sử vô tụng hồ , . , 使 (Nhan Uyên ) Xử kiện, ta cũng như người khác thôi. Phải làm sao làm cho không có kiện tụng thì hơn!

(Động)
Tranh cãi.
◎Như: tụng khúc tranh luận phải trái, tụng đấu tranh đấu.

(Động)
Minh oan cho người.
◇Hán Thư : Lại thượng thư tụng oan Mãng giả dĩ bách số (Vương Mãng truyện ) Có hàng trăm quan lại dâng thư minh oan cho (Vương) Mãng.

(Động)
Khiển trách.
◎Như: tụng quá tự trách lỗi mình.

(Động)
Khen ngợi.
§ Thông tụng .
◇Hán Thư : Thâm tụng Mãng công (Vương Mãng truyện ) Rất khen ngợi công đức của (Vương) Mãng.
tụng, như "kiện tụng" (vhn)

Chữ gần giống với 訟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧥺, 𧦈, 𧦔, 𧦕, 𧦖,

Dị thể chữ 訟

,

Chữ gần giống 訟

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 訟 Tự hình chữ 訟 Tự hình chữ 訟 Tự hình chữ 訟

tụng [tụng]

U+980C, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: song4, rong2;
Việt bính: zung6
1. [歌頌] ca tụng 2. [傳頌] truyền tụng;

tụng

Nghĩa Trung Việt của từ 頌

(Danh) Một trong sáu nghĩa của Thi Kinh , gồm những bài văn ca ngợi công đức thần linh, vua chúa, tổ tiên.
◎Như: Chu tụng , Lỗ tụng .

(Danh)
Một thể văn để tán dương, khen ngợi.
◎Như: Tửu đức tụng của Lưu Linh .

(Danh)
Lối văn kệ của nhà Phật.

(Động)
Khen ngợi, xưng tán.
◎Như: ca công tụng đức .

(Động)
Cầu chúc (thường dùng trong thư từ).
◎Như: kính tụng cận an .

(Động)
Ngâm đọc, đọc rõ ràng.
§ Thông tụng .
◇Mạnh Tử : Tụng kì thi, độc kì thư, bất tri kì nhân khả hồ? , , (Vạn Chương hạ ) Ngâm thơ, đọc sách, không biết người đó làm được không?Một âm là dung.

(Danh)
Dung nghi.
§ Thông dong .
◎Như: Ngày xưa viết dong mạo , ngày nay viết .

(Tính)
Khoan dung, bao dung.
§ Thông dong .
tụng, như "ca tụng" (vhn)

Chữ gần giống với 頌:

, , , , , , , , , , , , 𩑛,

Dị thể chữ 頌

,

Chữ gần giống 頌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頌 Tự hình chữ 頌 Tự hình chữ 頌 Tự hình chữ 頌

tụng [tụng]

U+8AA6, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: song4;
Việt bính: zung6
1. [歌誦] ca tụng;

tụng

Nghĩa Trung Việt của từ 誦

(Động) Ngâm, đọc.
◎Như: lãng tụng
đọc rành rọt.

(Động)
Khen ngợi.
§ Thông tụng .
◎Như: xưng tụng ca ngợi.

(Động)
Kể, thuật, nói lại.
◇Mạnh Tử : Tụng Nghiêu chi ngôn (Cáo tử hạ ) Thuật lại lời của vua Nghiêu.

(Động)
Thuộc lòng.
◎Như: bội tụng đọc thuộc lòng.
◇Đỗ Phủ : Quần thư vạn quyển thường ám tụng (Khả thán ) Hàng vạn cuốn sách thường thầm đọc thuộc lòng.

(Động)
Oán trách.

(Danh)
Bài tụng, thơ văn.
◇Thi Kinh : Gia Phụ tác tụng (Tiểu nhã , Tiết nam san ) (Đại phu) Gia Phụ làm thơ văn.

(Phó)
Công khai.
§ Thông tụng .
◎Như: tụng ngôn nói công khai.
§ Cũng như công ngôn .

tụng, như "tụng kinh" (vhn)
tọng, như "tọng vào (chèn chặt)" (btcn)
tộng, như "tộng (chèn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 誦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨊,

Dị thể chữ 誦

,

Chữ gần giống 誦

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 誦 Tự hình chữ 誦 Tự hình chữ 誦 Tự hình chữ 誦

Dịch tụng sang tiếng Trung hiện đại:

诵。《读出声音来; 念。》
讼。《在法庭上争辩是非曲直; 打官司。》
颂。《颂扬。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tụng

tụng:(xem tòng, tùng)
tụng:(xem tòng, tùng)
tụng:kiện tụng
tụng:kiện tụng
tụng:tụng kinh
tụng:tụng kinh
tụng:ca tụng
tụng:ca tụng

Gới ý 15 câu đối có chữ tụng:

Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như

Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như

Trinh tĩnh nghĩ ca hoàng phát tụng,Tiêu dao cánh khứ bạch vân thiên

Trinh tiết đắn đo mừng hoàng phát,Tiêu dao chung cục ngưỡng bạch vân

Thái bút hỉ đề hồng diệp cú,Hoa đường hân tụng thái tần thi

Bút giỏi đề thơ trên lá thắm,Nhà hoa ngâm vịnh khúc rau tần

tụng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tụng Tìm thêm nội dung cho: tụng