Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 巡捕房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巡捕房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巡捕房 trong tiếng Trung hiện đại:

[xúnbǔfáng]
phòng tuần bộ。解放前,帝国主义者在上海等商埠的租界里为压制中国人民而设立的巡捕办事机关,相当于旧中国的警察局。也叫捕房。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巡

tuần:đi tuần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕

buả:bủa vây
:bõ công; chẳng bõ
bố:bố ráp (tìm bắt)
bổ:bổ đi tìm
bủa:bủa lưới; bủa vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
巡捕房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巡捕房 Tìm thêm nội dung cho: 巡捕房