Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thể chữ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thể chữ:
Dịch thể chữ sang tiếng Trung hiện đại:
字; 体; 字体 《同一种文字的各种不同形体, 如汉字手写的楷书、行书、草书、印刷的宋体, 黑体。》thể chữ Tống宋体字。
Nghĩa chữ nôm của chữ: thể
| thể | 世: | có thể |
| thể | 体: | thể lề |
| thể | 勢: | có thể |
| thể | 彩: | thể (sắc màu) |
| thể | 躰: | thân thể |
| thể | 逝: | thệ (trôi qua, chết) |
| thể | 體: | thân thể, thể diện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chữ
| chữ | 𡦂: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𫳘: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𡨹: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𡨸: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𫿰: | chữ viết, chữ nghĩa |

Tìm hình ảnh cho: thể chữ Tìm thêm nội dung cho: thể chữ
