Cao su chống va đập cửa

Chữ 筅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筅, chiết tự chữ TIỂN, TÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筅:

筅 tiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 筅

Chiết tự chữ tiển, tên bao gồm chữ 竹 先 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

筅 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 先
  • trúc
  • ten, teng, tiên
  • tiển [tiển]

    U+7B45, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian3;
    Việt bính: sin2;

    tiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 筅

    (Danh) Tiển trửu chổi làm bằng tre để tẩy rửa các thứ.

    (Danh)
    Nói tắt của lang tiển một loại binh khí thời xưa, tương truyền do Thích Kế Quang thời nhà Minh sáng chế, làm bằng tre to, gắn thêm cành ngạnh để chống lại đao thương, dùng cho quân đi tiền phong.
    tên, như "mũi tên" (gdhn)

    Nghĩa của 筅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (箲)
    [xiǎn]
    Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 12
    Hán Việt: TIỂN
    chổi cọ (chổi cọ nồi, xoong, bát đĩa thường làm bằng tre)。筅帚。
    Từ ghép:
    筅帚

    Chữ gần giống với 筅:

    , , , , , , , , , , , , , , 笿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

    Chữ gần giống 筅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 筅 Tự hình chữ 筅 Tự hình chữ 筅 Tự hình chữ 筅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 筅

    tên:mũi tên
    筅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 筅 Tìm thêm nội dung cho: 筅