Từ: 巩固 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巩固:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巩固 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒnggù] 1. kiên cố; vững chắc; trung kiên。坚固;不易动摇(多用于抽象的事物)。
基础巩固
cơ sở trung kiên
政权巩固
chính quyền vững chắc
2. làm cho kiên cố; củng cố。使坚固。
巩固国防
củng cố chính quyền
巩固工农联盟
củng cố liên minh công nông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巩

củng:củng cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa:cúa (vòm miệng)
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên
巩固 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巩固 Tìm thêm nội dung cho: 巩固