Từ: 巫婆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巫婆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巫婆 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūpǒ] bà mo; bà đồng。女巫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巫

vu:vu bà (phù thuỷ), vu thuật (phép phù thuỷ); Vu lan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婆

:bà già
bờ: 
巫婆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巫婆 Tìm thêm nội dung cho: 巫婆