Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 差数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 差数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 差数 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāshù] hiệu số; hiệu。(toán) 见"差"(chā)②。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
差数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 差数 Tìm thêm nội dung cho: 差数