Từ: 市担 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 市担:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 市 • 担

Nghĩa của 市担 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìdàn] đảm (bằng 100 cân)。市制重量单位,一市担等于一百市斤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị市:thành thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 担

dằng担:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
dứt担:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
tạ担:một tạ
đam担:đam nhiệm (gánh vác lấy trách nhiệm)
đán担:nhất đán thuỷ (hai thùng nước)
đét担:đen đét
đảm担:đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm
đắn担:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đẵm担:đẵm máu
đẵn担:đẵn cây
市担 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 市担 Tìm thêm nội dung cho: 市担